- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
bôi; phết; trát
bôi; phết; trát
Anh ấy thích tô vẽ cho hòa bình.
trát vôi; quét vôi
Anh ta đã che đậy sự thật.
bố trí; sắp xếp; trang trí
Anh ấy thích trang trí phòng của mình.
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
Anh ấy thích che đậy sự thật.
tô vẽ; che đậu; vẽ xiếc (bóng)
che đậy; bao che; dung túng
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
bôi; phết; trát
bôi; phết; trát
Anh ấy thích tô vẽ cho hòa bình.
trát vôi; quét vôi
Anh ta đã che đậy sự thật.
bố trí; sắp xếp; trang trí
Anh ấy thích trang trí phòng của mình.
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
Anh ấy thích che đậy sự thật.
tô vẽ; che đậu; vẽ xiếc (bóng)
che đậy; bao che; dung túng
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.