粉饰

粉饰
fěnshì
phấn sức

bôi; phết; trát

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; phết; trát

    • Anh ấy thích tô vẽ cho hòa bình.

  2. động từ

    trát vôi; quét vôi

    • Anh ta đã che đậy sự thật.

  3. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí

    • Anh ấy thích trang trí phòng của mình.

  4. động từ

    miếng dán cầm máu; băng cá nhân

    • Anh ấy thích che đậy sự thật.

  5. động từ

    tô vẽ; che đậu; vẽ xiếc (bóng)

  6. động từ

    che đậy; bao che; dung túng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.