粉板

粉板
fěnbǎn
phấn bản

bảng phấn; bảng đen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng phấn; bảng đen

    • Cô giáo viết chữ trên bảng đen.

  2. danh từ

    mộng (phần gỗ lồi khớp vào lỗ mộng)

    • Giáo viên viết chữ trên bảng phấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.