粉扑

粉扑
fěn
phấn phác

phấn phủ; bông phấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phấn phủ; bông phấn

    • Cô ấy dùng phấn phủ nhẹ nhàng vỗ lên má.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.