粉尘

粉尘
fěnchén
phấn trần

đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

    • Trong không khí có rất nhiều bụi.

  2. danh từ

    bột lơ lửng; bụi

  3. danh từ

    bột mịn; hạt bụi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.