粉墙

粉墙
fěnqiáng
phấn tường

tường quét vôi; tường trắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tường quét vôi; tường trắng

    • Tường trắng ngói đen là đặc điểm của kiến trúc truyền thống Trung Quốc.

  2. động từ

    tường sơn trắng; vôi trắng tường

    • Anh ấy đang quét vôi tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.