米虫

米虫
chóng
mễ trùng

bọ xít gạo; kẻ ăn bám

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bọ xít gạo; kẻ ăn bám

    • Mọt gạo là một loại côn trùng gây hại.

  2. danh từ

    ký sinh; người ăn bẩm sinh (bóng)

    • Anh ấy là một kẻ ăn bám.

  3. danh từ

    ký sinh vật; vật ký sinh

    • Anh ta là một kẻ ăn bám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.