- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
cám (bã gạo)
cám (bã gạo)
Cám gạo có thể dùng để nuôi heo.
cám (bã gạo)
cám (bã gạo)
Cám gạo có thể dùng để nuôi heo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.