米粒

米粒
mễ lạp

hạt gạo; hạt cơm

2 nghĩa#39126
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt gạo; hạt cơm

    • Trên bàn có rất nhiều hạt gạo.

  2. danh từ

    hạt cát; cát

    • Hạt gạo rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.