米粉

米粉
fěn
mễ phấn

bột gạo

3 nghĩa#48550
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột gạo

    • Tôi thích ăn bún.

  2. danh từ

    cơm lạt; bánh hỏi

  3. danh từ

    (lóng) fan Tiểu Mì; người yêu thích Tiểu Mì

    • Anh ấy là một fan Xiaomi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.