米汤

米汤
tāng
mễ thang

đầu gỗ; kẻ đần độn (bóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu gỗ; kẻ đần độn (bóng)

    • Nước cơm rất tốt cho trẻ sơ sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.