米尺

米尺
chǐ
mễ thước

thước mét; thước đo một mét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước mét; thước đo một mét

    • Làm ơn cho tôi một cái thước mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.