Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
簌簌发抖
簌簌发抖
tốc tốc phát đẩu
rung rung; thẩm thẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rung rung; thẩm thẩm
- 。
Anh ấy lạnh đến mức run rẩy.
- 貳形tính từ
cơm dừa nạo; dừa bào sợi
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
簌簌发抖
Phồn thể簌簌發抖
tốc tốc phát đẩu
rung rung; thẩm thẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rung rung; thẩm thẩm
- 。
Anh ấy lạnh đến mức run rẩy.
- 貳形tính từ
cơm dừa nạo; dừa bào sợi
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)