簌簌发抖

簌簌发抖
dǒu
tốc tốc phát đẩu

rung rung; thẩm thẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rung rung; thẩm thẩm

    • Anh ấy lạnh đến mức run rẩy.

  2. tính từ

    cơm dừa nạo; dừa bào sợi

    • Anh ấy lạnh đến run rẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.