篷车

篷车
péngchē
bồng xa

xe che; xe bạt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe che; xe bạt

    • Chiếc xe tải có mái che này có thể chở rất nhiều người.

  2. danh từ

    đoàn thương nhân; đoàn lữ hành buôn bán

    • Chúng tôi lái xe caravan đi du lịch.

  3. danh từ

    xe van; xe tải thùng kín

    • Chiếc xe van này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.