- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
bài thơ; bài viết
bài thơ; bài viết
Bài thơ này rất đẹp.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
bài thơ; bài viết
bài thơ; bài viết
Bài thơ này rất đẹp.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.