箴言

箴言
zhēnyán
châm ngôn

khuyên nhủ; lời khuyên; khuyến cáo

4 nghĩa#41690
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuyên nhủ; lời khuyên; khuyến cáo

    • Câu châm ngôn này rất có lý.

  2. danh từ

    lời khuyên nhủ; lời răn dạy

    • Châm ngôn này rất có lý.

  3. danh từ

    lời khuyên; châm ngôn

    • Cuốn sách châm ngôn này rất có trí tuệ.

  4. danh từ

    lời khuyên; điều răn đe

    • Sách Châm Ngôn là một cuốn trong Kinh Thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.