管风琴

管风琴
guǎnfēngqín
quản phong cầm

đàn óc ngàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn óc ngàn

    • Anh ấy thích nghe nhạc đàn organ.

  2. danh từ

    đàn ống; đàn phong cầm

    • Đàn ống là một loại nhạc cụ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.