管子

管子
guǎnzi
quản tử

ống; ống dẫn

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9333Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống; ống dẫn

    中空的圆柱形东西,用来导引液体或气体zhōngkōng de yuánzhùxíng dōngxi, yònglái dǎoyǐn yètǐ huò qìtǐ

    • Cái ống này rất dài.

  2. danh từ

    vòi rồng; ống dẫn nước; xe bơm nước chữa cháy

    用来输送液体或气体的圆形管状物yònglái shūsòng yètǐ huò qìtǐ de yuánxíng guǎnzhuàng wù

    • Cái ống này hỏng rồi.

  3. danh từ

    chim diều chân dài đuôi nâu (Buteo rufinus)

    用来喝饮料的细长管形工具yònglái hē yǐnliào de xìcháng guǎnzhuàng gōngjù

    • Làm ơn cho tôi một cái ống hút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.