管路

管路
guǎn
quản lộ

ống dẫn; hệ thống ống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống dẫn; hệ thống ống

    • Đường ống này rất dài.

  2. danh từ

    ống dẫn; đường ống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.