管见

管见
guǎnjiàn
quản kiến

cách nhìn hẹp hòi; ý kiến nông cạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách nhìn hẹp hòi; ý kiến nông cạn

    • Đây chỉ là ý kiến hạn hẹp của tôi.

  2. danh từ

    quan kiến hẹp; ý kiến nông cạn

    • Đây chỉ là kiến giải hạn hẹp của tôi.

  3. danh từ

    quan kiến; ý kiến nông cạn

    • Đây chỉ là ý kiến khiêm tốn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.