管理人

管理人
guǎnrén
quản lý nhân

quản lý; quản trị viên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quản lý; quản trị viên

    • Anh ấy là người quản lý dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.