管座

管座
guǎnzuò
quản toạ

lắp đặt van điện tử; đế van

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắp đặt van điện tử; đế van

  2. động từ

    cắm bóng đèn

    • Xin hãy cắm bóng đèn vào ổ cắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.