管工

管工
guǎngōng
quản công

thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước

    • Anh ấy là một thợ sửa ống nước.

  2. danh từ

    công nhân lắp đặt ống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.