- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
dùi giặt (gậy gỗ dùng để đập quần áo khi giặt)
dùi giặt (gậy gỗ dùng để đập quần áo khi giặt)
中不管;不在乎búguǎn;búzàihūhu
Mặc kệ trời có mưa hay không, chúng ta đều phải đi.
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中不管;不在乎;不考虑búguǎn; búzàihu; búkǎolǜ
Mặc kệ nó!
đánh chết bằng gậy; (bóng) tâng bốc đến chết
中不在乎;不管;不放在心上búzàihu; búguǎn; búfàngzài xīnshang
Mặc kệ nó, chúng ta đi thôi!
đánh gục bằng lời chỉ trích công khai; (bóng) bức hại bằng cách khen ngợi thái quá
中不在乎;不理睬bù zàihu; bù lǐcǎi
Kệ nó đi, chúng ta đi thôi!
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
dùi giặt (gậy gỗ dùng để đập quần áo khi giặt)
dùi giặt (gậy gỗ dùng để đập quần áo khi giặt)
中不管;不在乎búguǎn;búzàihūhu
Mặc kệ trời có mưa hay không, chúng ta đều phải đi.
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中不管;不在乎;不考虑búguǎn; búzàihu; búkǎolǜ
Mặc kệ nó!
đánh chết bằng gậy; (bóng) tâng bốc đến chết
中不在乎;不管;不放在心上búzàihu; búguǎn; búfàngzài xīnshang
Mặc kệ nó, chúng ta đi thôi!
đánh gục bằng lời chỉ trích công khai; (bóng) bức hại bằng cách khen ngợi thái quá
中不在乎;不理睬bù zàihu; bù lǐcǎi
Kệ nó đi, chúng ta đi thôi!
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.