管它

管它
guǎn
quản tha

dùi giặt (gậy gỗ dùng để đập quần áo khi giặt)

4 nghĩa#9443
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dùi giặt (gậy gỗ dùng để đập quần áo khi giặt)

    不管;不在乎búguǎn;búzàihūhu

    • Mặc kệ trời có mưa hay không, chúng ta đều phải đi.

  2. trạng từ

    bất kể; bất luận; không quan tâm đến

    不管;不在乎;不考虑búguǎn; búzàihu; búkǎolǜ

    • Mặc kệ nó!

  3. động từ

    đánh chết bằng gậy; (bóng) tâng bốc đến chết

    不在乎;不管;不放在心上búzàihu; búguǎn; búfàngzài xīnshang

    • Mặc kệ nó, chúng ta đi thôi!

  4. động từ

    đánh gục bằng lời chỉ trích công khai; (bóng) bức hại bằng cách khen ngợi thái quá

    不在乎;不理睬bù zàihu; bù lǐcǎi

    • Kệ nó đi, chúng ta đi thôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.