棒槌

棒槌
bàngchuí
bổng chuỳ

dùi giặt (gậy gỗ dùng để đập quần áo khi giặt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùi giặt (gậy gỗ dùng để đập quần áo khi giặt)

    • Anh ấy cầm một cái chày trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.