管子钳

管子钳
guǎnziqián
quản tử kiềm

kìm ống; cái kìm ống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm ống; cái kìm ống

    • Anh ấy dùng kìm ống để sửa ống nước.

  2. danh từ

    kìm ống; cờ lê

    • Làm ơn đưa cho tôi cái kìm mỏ quạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.