管保

管保
guǎnbǎo
quản bảo

đảm bảo; chắc chắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm bảo; chắc chắn

    • Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.

  2. trạng từ

    chắc chắn; vững chắc; cố nhiên

    • Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.