管他

管他
guǎn
quản tha

đừng quan tâm anh ta; không cần biết

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đừng quan tâm anh ta; không cần biết

    • Mặc kệ trời có mưa hay không, chúng ta đều phải đi.

  2. động từ

    bất kể; bất luận; không quan tâm đến

    • Mặc kệ nó!

  3. động từ

    đừng để ý; không cần quan tâm

    • Mặc kệ nó, chúng ta đi thôi!

  4. động từ

    không cần biết; thứa ai

    • Kệ nó đi, chúng ta đi thôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.