算盘

算盘
suànpán
toán bàn

ý kiến; kế hoạch; chủ ý

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#42848Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý kiến; kế hoạch; chủ ý

    • Trong lòng anh ấy có một kế hoạch.

  2. danh từ

    mưu kế; mánh khóe

  3. danh từ

    bàn tính

    • Anh ấy dùng bàn tính để tính tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.