简牍

简牍
jiǎn
giản độc

tre gỗ viết (cổ); sách tre gỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tre gỗ viết (cổ); sách tre gỗ

    • Giản độc là vật liệu viết của Trung Quốc cổ đại.

  2. danh từ

    giấy tờ; tài liệu; sách vở

    • Những bức thư này có giá trị lịch sử rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.