Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
/
签语饼
签语饼
thiêm ngữ bính
bánh quy may mắn (fortune cookie)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh quy may mắn (fortune cookie)
- ?
Bạn có thích ăn bánh quy may mắn không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
签语饼
Phồn thể簽語餅
thiêm ngữ bính
bánh quy may mắn (fortune cookie)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh quy may mắn (fortune cookie)
- ?
Bạn có thích ăn bánh quy may mắn không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)