签出

签出
qiānchū
thiêm xuất

ký tên ra; đăng ký ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ký tên ra; đăng ký ra

    • Xin hãy ký tên ra trước khi rời đi.

  2. động từ

    kiểm tra file; lấy file từ kho phiên bản

    • Vui lòng kiểm tra phiên bản mới nhất của tệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.