- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)HÌNH THANH
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
sắp xếp; chuẩn bị
sắp xếp; chuẩn bị
Chúng tôi đang chuẩn bị một bữa tiệc.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
sắp xếp; chuẩn bị
sắp xếp; chuẩn bị
Chúng tôi đang chuẩn bị một bữa tiệc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.