筛糠

筛糠
shāikāng
si khang

sàng cám; tách cám

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sàng cám; tách cám

    • Anh ấy sợ đến nỗi run cầm cập.

  2. động từ

    run rẩy; rung lắc toàn thân (bóng)

    • Anh ấy sợ đến mức run lẩy bẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.