策画

策画
huà
sách hoạ

lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định(kế thừa)

    制定计划或方案,进行周密安排zhìdìng jìhuà huò fāng'àn, jìnxíng zhōumì ānpái

    • Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.

  2. động từ

    lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng(kế thừa)

    制定计划或方案;组织安排某事zhìdìng jìhuà huò fāng'àn; zǔzhī ānpái mǒushì

    • Hoạt động này là do ai lên kế hoạch?

  3. động từ

    lập kế hoạch; mưu hoạch; dàn dựng(kế thừa)

    制定计划或打算zhìdìng jìhuà huò dǎsuàn

  4. động từ

    lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng; tổ chức (một kế hoạch hoặc âm mưu)(kế thừa)

    制定计划;组织实施zhìdìng jìhuà; zǔzhī shíshī

  5. động từ

    mưu đồ; toan tính(kế thừa)

    制订计划;进行安排和准备zhì dìng jì huà;jìn xíng ān pái hé zhǔn bèi

  6. danh từ

    lên kế hoạch; hoạch định; (người) lập kế hoạch; nhà tổ chức(kế thừa)

    • Anh ấy là nhà sản xuất của chương trình này.

  7. danh từ

    lập kế hoạch; mưu hoạch; người lập kế hoạch(kế thừa)

    制定计划或方案的人;或制定计划、方案的行为zhìdìng jìhuà huò fāng'àn de rén;huò zhìdìng jìhuà、fāng'àn de xíngwéi

    • Anh ấy là một nhà hoạch định giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.