策源地

策源地
yuán
sách nguyên địa

tại chỗ; nguyên vị trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tại chỗ; nguyên vị trí

    • Thành phố này là nơi khởi nguồn của cách mạng.

  2. danh từ

    nguồn gốc; địa điểm khởi phát

    • Đây là cái nôi của cách mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.