筒阀

筒阀
tǒng
đồng phiệt

thoi dệt; băng đạn (từ dùng để đếm băng đạn và loạt đạn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thoi dệt; băng đạn (từ dùng để đếm băng đạn và loạt đạn)

    • Van ống là một bộ phận của động cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.