等闲

等闲
děngxián
đẳng nhàn

bình thường; thông thường; nói chung

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    • Anh ấy không phải là người tầm thường.

  2. tính từ

    thông thường; bình thường; thường

  3. tính từ

    không quan trọng; không sao

    • Đây không phải là chuyện tầm thường.

  4. trạng từ

    mục từ; điều mục (trong từ điển, bách khoa toàn thư...)

    • Anh ấy đã trải qua một ngày một cách nhàn rỗi.

  5. trạng từ

    vô cớ; không lý do gì

    • Anh ấy không phải là người tầm thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.