等距

等距
děng
đẳng cự

cách đều; đẳng cự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cách đều; đẳng cự

    • Những điểm này cách đều nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.