等号

等号
děnghào
đẳng hiệu

(toán) dấu bằng (=)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (toán) dấu bằng (=)

    • Dấu bằng này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.