等压

等压
děng
đẳng áp

ống dẫn nước bằng tre; máng tre

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ống dẫn nước bằng tre; máng tre

    • Đường đẳng áp là đường nối các điểm có cùng áp suất trên bản đồ thời tiết.

  2. tính từ

    áp suất bằng nhau; đẳng áp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.