等值

等值
děngzhí
đẳng trị

có giá trị bằng nhau; ngang giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có giá trị bằng nhau; ngang giá

    • Những thứ này có giá trị tương đương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.