等位

等位
děngwèi
đẳng vị

(vật lý) đẳng thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (vật lý) đẳng thế

    • Mặt đẳng thế là mặt cong được tạo thành từ các điểm có điện thế bằng nhau trong điện trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.