等价

等价
děngjià
đẳng giá

ngang bằng; tương đương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang bằng; tương đương

    • Ý nghĩa của hai từ này là tương đương.

  2. tính từ

    tương đương giá trị; ngang giá

    • Hai sản phẩm này có giá trị tương đương.

  3. tính từ

    tương đương; ngang giá

    • Hai từ này là tương đương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.