笼鸟槛猿

笼鸟槛猿
lóngniǎojiànyuán
lồng điểu hạm viên

chim trong lồng, khỉ trong giam; tù nhân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim trong lồng, khỉ trong giam; tù nhân [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy mình như chim lồng khỉ nhốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.