笼统

笼统
lǒngtǒng
lung thống

thông thường; bình thường; nói chung

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông thường; bình thường; nói chung

    • Anh ấy nói chuyện rất chung chung.

  2. tính từ

    rộng; khoan dung

    • Cách nói này quá chung chung.

  3. tính từ

    cực kỳ; siêu-

  4. tính từ

    thiếu chi tiết; không cụ thể; chung chung

    • Bạn nói quá chung chung rồi.

  5. tính từ

    mơ hồ; không rõ ràng

    • Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.