第二声

第二声
èrshēng
đệ nhị thanh

thanh thứ hai; thanh huyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh thứ hai; thanh huyền

    • Chữ này là thanh thứ hai.

  2. danh từ

    thanh thứ hai; thanh trổi lên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.