- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thanh thứ hai; thanh huyền
thanh thứ hai; thanh huyền
Chữ này là thanh thứ hai.
thanh thứ hai; thanh trổi lên
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thanh thứ hai; thanh huyền
thanh thứ hai; thanh huyền
Chữ này là thanh thứ hai.
thanh thứ hai; thanh trổi lên
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.