第一轮

第一轮
lún
đệ nhất luân

vòng thứ nhất; vòng đầu

1 nghĩa#23913
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng thứ nhất; vòng đầu

    • Đây là vòng thi đấu đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.