第一眼

第一眼
yǎn
đệ nhất nhãn

nhìn thoáng qua; thoạt nhìn

2 nghĩa#15703
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhìn thoáng qua; thoạt nhìn

    • Tôi thích anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.

  2. danh từ

    lần đầu tiên nhìn; cái nhìn đầu tiên

    • Tôi yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.