第一炮

第一炮
pào
đệ nhất pháo

(bóng) phát súng đầu tiên; nước cờ đầu tiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (bóng) phát súng đầu tiên; nước cờ đầu tiên

    • Đây là phát súng đầu tiên của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.