- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
người đứng đầu; lãnh đạo chính
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
người đứng đầu; lãnh đạo chính
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.